Sau khi đón giao thừa xong, các hộ gia đình nhất là những người có công việc làm ăn, buôn bán thường tìm người hợp tuổi đến nhà xông đất.

Người khách đó đến vào sáng mồng 1 thường do chủ nhà sắp đặt trước và mang theo cả trái cây hay bánh mứt và lì xì khi có trẻ con trong nhà. Gia chủ sẽ ra đón tiếp vui vẻ, nhiệt tình và nhận những lời chúc tốt đẹp đến với gia đình mình.

Theo nhà nghiên cứu văn hóa Hữu Ngọc trên zing.vn cho rằng, tục xông đất thể hiện mong muốn hướng tới những điều tốt lành. Bất cứ ai cũng muốn mời người tử tế đến xông đất nhà mình.

Chọn tuổi xông đất thường phải kết hợp so sánh các yếu tố hợp về can - chi, giữa Thái Tuế với người đến xông đất và gia chủ, tùy theo yêu cầu cụ thể. Theo quan niệm tín ngưỡng của người Việt, chọn người xông đất phải dựa vào hàng chi, hàng can, hợp quan, hợp tài, hợp ấn, hợp phúc…

Sách “100 điều nên biết về phong tục Việt Nam” đề cập cách chọn tuổi xông đất theo can như sau:

xong_dat_iekx.jpg
Bất cứ ai cũng muốn mời người tử tế đến xông đất nhà mình. (ảnh minh hoạ- Kiến Thức)

Giáp hợp với Kỷ, kỵ với Canh - Mậu; Ất hợp Canh, kỵ với Tân, Kỷ; Bính hợp với Tân, kỵ Nhâm, Canh; Đinh hợp với Nhâm, kỵ với Quý, Tân; Mậu hợp với Quý kỵ với Giáp, Nhâm; Kỷ hợp với Giáp, kỵ với Ất, Quý; Canh hợp với Ất, kỵ với Bính, Giáp; Tân hợp với Đinh, Ất; Nhâm hợp với Mậu, kỵ với Mậu, Bính; Quý hợp với Mậu, kỵ với Kỷ, Đinh.

Chọn tuổi xông đất là việc rất cầu kỳ, không dễ dàng. Chọn người xông nhà năm 2020 phải là người hiền lành. Họ chính là những người tốt tính, vui vẻ, khoan dung độ lượng, biết trước biết sau, vui vẻ hòa đồng... Và họ sẽ mang những điều này đến cho gia đình bạn trong suốt cả năm. Người xông nhà không được là người khó tính. Nếu người khó tính, kỹ tính đến xông nhà trong dịp năm mới, thì rất có thể họ sẽ mang theo những khó khăn về công việc, về các mối quan hệ cho cuộc sống của gia đình bạn.

Vậy tuổi nào xông đất Tết Canh Tý 2020 đem lại vận may cho người tuổi Tý?

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 CHO TUỔI NHÂM TÝ (1972, 2032)

Tuổi xông đất 2020 nên chọn    Tuổi xông đất 2020 nên tránh

 Giáp Thìn 1964 (Tốt)                          Qúy Tỵ 1953 (Xấu)

Kỷ Sửu 1949 (Tốt)                               Canh Dần 1950 (Xấu)

Bính Thân 1956 (Tốt)                          Canh Tý 1960 (Xấu)

Ất Tỵ 1965 (Khá)                                  Kỷ Hợi 1959 (Xấu)

Giáp Tuất 1994 (Khá)                          Nhâm Tý 1972 (Xấu)

Ất Hợi 1995 (Khá)                                Qúy Sửu 1973 (Xấu)

Nhâm Thìn 1952 (Khá)                         Qúy Hợi 1983 (Xấu)

Canh Thìn 1940 (Khá)                           Kỷ Tỵ 1989 (Xấu)

Nhâm Thân 1992 (Khá)                        Bính Tý 1996 (Xấu)

Đinh Dậu 1957 (Khá)                          Mậu Tuất 1958 (Xấu)

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 CHO TUỔI CANH TÝ (1960, 2020, 2080)

Tuổi xông đất 2020 nên chọn            Tuổi xông đất 2020 nên tránh

 Canh Thìn 1940 (Tốt)                           Giáp Ngọ 1954 (Xấu)

 Ất Sửu 1985 (Tốt)                                 Giáp Thân 1944 (Xấu)

 Nhâm Thân 1992 (Tốt)                          Bính Tuất 1946 (Xấu)

 Bính Thân 1956 (Tốt)                            Qúy Mão 1963 (Xấu)

 Kỷ Sửu 1949 (Tốt)                                 Kỷ Dậu 1969 (Xấu)

 Giáp Thìn 1964 (Tốt)                              Tân Mùi 1991 (Xấu)

 Ất Tỵ 1965 (Tốt)                                      Đinh Sửu 1997 (Xấu)

 Giáp Tuất 1994 (Tốt)                              Canh Dần 1950 (Xấu)

 Ất Hợi 1995 (Tốt)                                     Ất Dậu 1945 (Xấu)

 Tân Tỵ 1941 (Khá)                                    Kỷ Hợi 1959 (Xấu)

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 CHO TUỔI GIÁP TÝ (1924, 1984, 2044)

Tuổi xông đất 2020 nên chọn        Tuổi xông đất 2020 nên tránh

 Nhâm Thân 1992 (Tốt)                    Qúy Tỵ 1953 (Xấu)

 Canh Thìn 1940 (Khá)                     Đinh Dậu 1957 (Xấu)

 Mậu Thân 1968 (Khá)                      Đinh Mùi 1967 (Xấu)

 Bính Thìn 1976 (Khá)                      Qúy Hợi 1983 (Xấu)

 Ất Sửu 1985 (Khá)                           Qúy Dậu 1993 (Xấu)

 Tân Sửu 1961 (Khá)                         Giáp Ngọ 1954 (Xấu)

 Nhâm Thìn 1952 (Khá)                      Kỷ Hợi 1959 (Xấu)

 Bính Thân 1956 (Khá)                        Ất Mão 1975 (Xấu)

 Giáp Thân 1944 (Khá)                        Kỷ Tỵ 1989 (Xấu)

 Kỷ Sửu 1949 (Khá)                             Canh Ngọ 1990 (Xấu)

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 CHO TUỔI BÍNH TÝ (1936, 1996, 2056)

Tuổi xông đất 2020 nên chọn           Tuổi xông đất 2020 nên tránh

 Canh Thìn 1940 (Tốt)                     Đinh Dậu 1957 (Xấu)

 Ất Sửu 1985 (Tốt)                           Qúy Mão 1963 (Xấu)

 Nhâm Thân 1992 (Tốt)                    Đinh Hợi 1947 (Xấu)

 Tân Tỵ 1941 (Khá)                           Đinh Tỵ 1977 (Xấu)

 Tân Hợi 1971 (Khá)                          Kỷ Mùi 1979 (Xấu)

 Mậu Thìn 1988 (Khá)                        Mậu Dần 1998 (Xấu)

 Bính Thân 1956 (Khá)                      Tân Mão 1951 (Xấu)

 Ất Mùi 1955 (Khá)                             Bính Tuất 1946 (Xấu)

 Nhâm Dần 1962 (Khá)                      Ất Dậu 1945 (Xấu)

 Giáp Thìn 1964 (Khá)                       Canh Tý 1960 (Xấu)

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 CHO TUỔI MẬU TÝ (1948, 2008, 2068)

Tuổi xông đất 2020 nên chọn          Tuổi xông đất 2020 nên tránh

 Mậu Thân 1968 (Tốt)                       Giáp Thân 1944 (Xấu)

 Bính Thân 1956 (Khá)                      Mậu Ngọ 1978 (Xấu)

 Bính Thìn 1976 (Khá)                       Tân Dậu 1981 (Xấu)

 Canh Thìn 1940 (Khá)                      Giáp Tý 1984 (Xấu)

 Kỷ Sửu 1949 (Khá)                           Đinh Mão 1987 (Xấu)

 Tân Sửu 1961 (Khá)                         Canh Ngọ 1990 (Xấu)

 Giáp Thìn 1964 (Khá)                       Đinh Sửu 1997 (Xấu)

 Canh Thân 1980 (Khá)                     Kỷ Mão 1999 (Xấu)

 Mậu Thìn 1988 (Khá)                       Qúy Mùi 1943 (Xấu)

 Ất Tỵ 1965 (Khá)                              Tân Mão 1951 (Xấu)

(Thông tin chỉ mang tính tham khảo)./.